Tin tức
Thống kê truy cập
  • Đang online: 11
  • Hôm nay: 69
  • Trong tuần: 2918
  • Tất cả: 402020
Thông tin công khai tháng 6 năm 2017

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

−  Khỏe mạnh, cân năng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

−  Thích nghi với chế đô sinh hoạt ở nhà trẻ.

−  Biết tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe.

−  Nhận biết và  tránh một số nguy cơ không an toàn.

−  Khỏe mạnh, cân năng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

− Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe

−  Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống,giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn cho bản thân.

- Kết quả chất lượng giáo dục trẻ nhà trẻ đạt tỉ lệ: đạt 68%; cần cố gắng đạt 14%; chưa đạt 18%

- Kết quả chất lượng giáo dục trẻ mẫu giáo đạt tỉ lệ: đạt 92%; cần cố gắng đạt 8%;

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

* Thể chất:

- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Thực hiện phối hợp vận động tay-mắt,tung-bắt bóng, ném
- Phối hợp tay chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng

- Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng

- Đi, chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay

- Xâu được chuỗi hạt theo yêu cầu của cô 

- Xếp loại đạt: 80 - 85 %

* Thể chất:

- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Tập luyện các kỹ năng vâ%3ḅn đô%3ḅng cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

- Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và lợi ích của viê%3ḅc ăn uống với sức khỏe

- Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

- Rèn luyện kỹ năng bé tập làm nội trợ

- Xếp loại đạt: 90 - 95 %  

* Tình cảm xã hô%3ḅi

- Có khả năng cảm nhân và biểu lô cảm xúc với con người sự vật gần gũi.

- Thực hiên được môt số quy định đơn giản trong sinh hoạt

- Thích hát, nghe hát và vân đông theo nhạc, thích vẽ, xé dán và xếp hình.

 Xếp loại đạt: 80 - 85%

* Tình cảm xã hô%3ḅi

- Có ý thức về bản thân,có khả năng nhân biết và thể hiên tình cảm với con người sự vât, hiên tượng xung quanh

- Có môt số phẩm chất: mạnh dạn, tự tin, tự lực, biết chia sẻ, biết lắng nghe

- Có môt số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiên, quan tâm chia sẻ.

- Xếp loại đạt: 90 - 95%

* Nhân thức

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh

- Có môt số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vât, gần gũi quen thuôc.

- Xếp loại đạt: 80 - 85%

 

* Nhân thức

- Ham hiểu biết thích khám phá, tìm tòi các sự vât, hiên tượng xung quanh

- Có khả năng quan sát, so sánh, phán đoán

- Có khả năng diễn đạt tình cảm thong qua hành động và ngôn ngữ.

- Có môt số  khái niêm sơ đẳng về toán.

- Xếp loại đạt: 90 - 95%

* Ngôn ngữ

- Nghe hiểu được  các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

- Biết hỏi và trả lời môt số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu

- Có khả năng cảm nhân vần điêu, nhịp điêu của câu thơ và ngữ điêu của lời nói

- Hồn nhiên trong giao tiếp.

- Xếp loại đạt: 82 - 85%

 

* Ngôn ngữ

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điêu bô…)

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong đời sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự viêc, kể lại truyên

- Có khả năng cảm nhân vần điêu, nhịp điêu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp đô tuổi

- Có môt số kỹ năng ban đầu về đọc viết

- Xếp loại đạt: 87 - 90%

 

* Thẩm mỹ

- Có khả năng cảm nhân vẻ đẹp thiên nhiên, cuôc sống và tác phẩm nghê thuât

- Có khả năng thể hiên cảm xúc trong hoạt đông âm nhạc, tạo hình

- Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt đông nghê thuât.

- Xếp loại đạt: 86 - 90%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

* Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non mới

- Bé và các bạn

- Đồ chơi của bé

- Cô giáo và các bác, các cô

- Gia đình

- Cây và những bông hoa đẹp

- Tết và Mùa xuân

- Những con vật đáng yêu

- Giao thông

- Mùa hè đến rồi

* Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non mới

- Trường mầm non

- Bản thân

- Gia đình

- Nghề nghiệp

- Động vật

- Mùa xuân

- Thực vật

- Phương tiện giao thông

- Nước và hiện tượng tự nhiên

- Quê hương, Bác Hồ

 

 

* Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 750-800 calo/ngày;

* Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD):

 SDD về cân nặng: 1/32=3%

 SDD về chiều cao: 1/32=3%

*  Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 750-850 /calo/ngày;

* Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD):

 SDD về cân nặng: 3/302=1%

 SDD về chiều cao: 8/302=2,6%

- Thực đơn phù hợp từng lứa tuổi: Có   

- Theo dõi về sức khỏe của trẻ:

- Khám sức khỏe:

+  Với trẻ em:  2 lần/năm.

+  Với giáo viên: 1 lần/năm

Nhà trường đầu tư đủ đồ dùng Thông tư 02 cho 09 lớp.

 

Biểu mẫu 02

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học 2017 - 2018

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số

trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

24-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

323

30

57

123

113

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

323

30

57

123

113

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

323

30

57

123

113

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

323

30

57

123

113

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

323

30

57

123

113

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

323

30

57

123

113

1

Kênh bình thường

306

27

55

114

109

2

Kênh dưới -2

4

1

 

 

2

3

Kênh dưới -3

1

 

 

 

1

4

Kênh trên +2

12

2

2

9

1

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

30

30

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

30

30

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non mới

30

30

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

293

 

57

123

113

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

293

 

57

123

113

b

Chương trình giáo dục mầm non mới

293

 

57

123

113

                                                    

Biểu mẫu 03

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3807

11,8 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1723

5,3 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1463

4,5 m2/trẻ em

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

675

2,1 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

563

1,7 m2/trẻ em

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

225

0,7 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

263

0,8 m2/trẻ em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

300

0,9 m2/trẻ em

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

11

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

 

 

1

Máy tính

18

 

2

Máy in

6

 

3

Ti vi (chiếc)

11

 

4

Máy phô tô

1

 

5

Máy chiếu

1

 

6

Máy tính bảng đa năng

1

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

4

Nhạc cụ (Đàn ocgan)

4

 

5

Đầu thu phát camera (bộ)

1

 

9

Đồ chơi ngoài trời (bộ)

5

 

10

n, ghế đúng quy cách

323

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

162/161

 

0,6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

x

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

Biểu mẫu 04

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017 - 2018 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

36

33

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

21

21

 

 

 

12

2

3

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

9

 

 

 

2

4

3

 

 

1

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thủ quỹ - văn thư

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên nuôi dưỡng

6

6

 

 

 

 

4

2

 

 

5

Lao công, bảo vệ

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Cát Bi, ngày 30 tháng 6 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                  (Đã ký)

                                                         BÙI THỊ KIM HƯƠNG