Tin tức
Thống kê truy cập
  • Đang online: 40
  • Hôm nay: 98
  • Trong tuần: 2947
  • Tất cả: 402049
BIỂU MẪU CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THÁNG 9 NĂM 2017

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

−  Khỏe mạnh, cân năng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

−  Thích nghi với chế đô sinh hoạt ở nhà trẻ.

−  Biết tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe.

−  Nhận biết và  tránh một số nguy cơ không an toàn.

- 97% trẻ đạt sức khỏe loại 1

- 3% trẻ đạt sức khỏe loại 2

−  Khỏe mạnh, cân năng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

− Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe

−  Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống,giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn cho bản thân.

- 98% trẻ đạt sức khỏe loại 1

- 2% trẻ đạt sức khỏe loại 2

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

* Thể chất:

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

- Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi

- Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể)

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay

- Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân

- Xếp loại đạt: 87 - 93 %

* Thể chất:

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

- Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo, bền bỉ

- Thực hiện các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian

- Có kỹ năng một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân

- Xếp loại đạt: 90 - 97 %  

* Tình cảm xã hôi

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi

- Có khả năng cảm nhân và biểu lô cảm xúc với con người sự vât gần gũi.

- Thực hiên được môt số quy định đơn giản trong sinh hoạt

- Thích hát, nghe hát và vân đông theo nhạc, thích vẽ, xé dán và xếp hình.

 Xếp loại đạt: 8487%

* Tình cảm xã hôi

- Có ý thức về bản thân

- Có khả năng nhân biết và thể hiên tình cảm với con người sự vât, hiên tượng xung quanh

- Có môt số phẩm chất: mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Có môt số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiên, quan tâm chia sẻ.

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi

- Xếp loại đạt: 92 - 95%

* Nhân thức

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh

- Có sự nhạy cảm của giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản

- Có môt số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vât, hiện tượng gần gũi quen thuôc.

- Xếp loại đạt: 80 - 85%

 

* Nhân thức

- Ham hiểu biết thích khám phá, tìm tòi các sự vât, hiên tượng xung quanh

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu

- Có môt số  hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quan và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

- Xếp loại đạt: 90-95%

* Ngôn ngữ

- Nghe hiểu được  các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

- Biết hỏi và trả lời môt số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu

- Có khả năng cảm nhân vần điêu, nhịp điêu của câu thơ và ngữ điêu của lời nói

- Hồn nhiên trong giao tiếp.

- Xếp loại đạt: 80 - 85%

 

* Ngôn ngữ

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điêu bô…)

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong đời sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự viêc, kể lại truyên

- Có khả năng cảm nhân vần điêu, nhịp điêu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp đô tuổi

- Có môt số kỹ năng ban đầu về đọc viết

- Xếp loại đạt: 90-95%

 

* Thẩm mỹ

- Có khả năng cảm nhân vẻ đẹp thiên nhiên, cuôc sống và tác phẩm nghê thuât

- Có khả năng thể hiên cảm xúc trong hoạt đông âm nhạc, tạo hình

- Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt đông nghêḅ thuât.

- Xếp loại đạt: 87 - 90%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

* Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT với các nội dung chủ điểm:

1. Bé và các bạn

2. Đồ chơi của bé

3. Các bác trong trường MN

4. Mẹ và những người thân yêu

5. Phương tiện giao thông

6. Tết và Mùa xuân

7. Cây và những bông hoa đẹp

8. Những con vật đáng yêu

9. Mùa hè với bé

10. Bé lên mẫu giáo

* Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT với các nội dung chủ điểm:

1.Trường mầm non

2.Bản thân

3.Gia đình

4.Nghề nghiệp

5.Động vật

6.Mùa xuân

7.Thực vật

8.Phương tiện giao thông

9.Nước và hiện tượng tự nhiên

10.  Quê hương, Bác Hồ-Trường tiểu học

 

* Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 620-651 calo/ngày;

* Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD):

 SDD về cân nặng: 2/22=8%

 SDD về chiều cao:

+ MĐ vừa: 1/22=4%

*  Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 625-726 /calo/ngày;

* Tỉ lệ giảm suy dinh dưỡng (SDD):

 SDD về cân nặng: 2/291=0.06%

 SDD về chiều cao:

+ MĐ vừa: 5/291=0.17%

+ MĐ nặng: 3/291=0.1%

- Thực đơn phù hợp từng lứa tuổi: Có   

- Theo dõi về sức khỏe của trẻ:

- Khám sức khỏe:

+  Với trẻ em:  1 lần/năm.

+  Với giáo viên: 1 lần/năm

Nhà trường đầu tư đủ đồ dùng Thông tư 02 cho 11 lớp.

 

Biểu mẫu 02

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học 2017 - 2018

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số

trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

24-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

313

22

66

99

126

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

313

22

66

99

126

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

313

22

66

99

126

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

313

22

66

99

126

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

313

22

66

99

126

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

313

22

66

99

126

1

Kênh bình thường

306

27

66

99

126

2

Kênh dưới -2

4

2

 

 

2

3

Kênh dưới -3

8

 

4

4

 

4

Kênh trên +2

3

 

3

 

14

5

Kênh trên +3

7

 

 

 

7

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

22

22

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

22

22

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non mới

22

22

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

291

 

66

99

126

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

291

 

66

99

126

b

Chương trình giáo dục mầm non mới

291

 

66

99

126

                                                  

             Biểu mẫu 03

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3807

11,8 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1723

5,3 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1463

4,5 m2/trẻ em

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

675

2,1 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

563

1,7 m2/trẻ em

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

225

0,7 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

263

0,8 m2/trẻ em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

300

0,9 m2/trẻ em

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

11

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập 
(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

 

 

1

Máy tính

14

 

2

Máy in

5

 

3

Ti vi (chiếc)

9

 

4

Máy phô tô

1

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

4

Nhạc cụ (Đàn ocgan)

4

 

5

Đầu thu phát camera (bộ)

1

 

9

Đồ chơi ngoài trời (bộ)

5

 

10

n đúng quy cách

82

 

11

Ghế đúng quy cách

280

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

162/161

 

0,6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

x

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

Biểu mẫu 04

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017 - 2018

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

Các hợp đồng khác 

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và  nhân viên

39

36

3

 

 

22

5

9

 

 

I

Giáo viên

25

25

 

 

 

18

2

5

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

9

 

 

 

1

3

4

 

 

1

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thủ quỹ - văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên nuôi dưỡng

6

6

 

 

 

 

3

2

 

 

5

Lao công, bảo vệ

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Cát Bi, ngày 30 tháng 9 năm 2017

                                                              Thủ trưởng đơn vị

                                                             (Đã ký)

                                                                          BÙI THỊ KIM HƯƠNG